Tên tác giả: admin

thuần – along / kơnong kơ

thuần (tt)
along / kơnong kơ


Jơlan anai kơnong kơ sa ia mriah lon.
Con đường này thuần một màu đất đỏ.

thuần dưỡng – pơsăng

thuần dưỡng (đt)
pơsăng


Ană ƀôn sang glak pơsăng dum drơi rơman.
Người dân đang thuần dưỡng những con voi.

thuần nhất – sa hnư/ sa mta

thuần nhất (tt)
sa hnư/ sa mta


Akhul ană plei ƀu kơnar sa hnư kơnung djuai ôh.
Một tập thể dân làng không thuần nhất một dòng họ.

thuần thục – raih pơplak

thuần thục (tt)
raih pơplak


Ƀing mơnuih rơgơi tông čiñ raih pơplak biă mă.
Các nghệ nhân đánh cồng chiêng rất thuần thục.

thuận – djơ̆/ gal

thuận (tt)
djơ̆/ gal


Song nao djơ̆ angin ƀơi ia krông.
Thuyền đi thuận gió trên sông.

thuận – gal

thuận (tt)
gal


Gơyut čơđai hrăm anun čih gal tơngan hnuă.
Bạn học sinh ấy viết thuận tay phải.

thuận – ư khăp

thuận (tt)
ư khăp


Amĭ ama ư khăp brơi dua ană dô̆ tơdruă.
Cha mẹ thuận lòng cho hai con lấy nhau.

thuận hòa – gap ƀrô

thuận hòa (tt)
gap ƀrô


Yan hơpuă lon dap kơdư hơjan pơđĭa gap ƀrô.
Khí hậu Tây Nguyên mưa nắng thuận hòa.

Lên đầu trang