thuần – along / kơnong kơ
thuần (tt)
along / kơnong kơ
Jơlan anai kơnong kơ sa ia mriah lon.
Con đường này thuần một màu đất đỏ.
thuần (tt)
along / kơnong kơ
Jơlan anai kơnong kơ sa ia mriah lon.
Con đường này thuần một màu đất đỏ.
thuần chất (tt)
dô̆ along
Braih anai lĕ braih dô̆ along.
Gạo này là gạo thuần chất.
thuần dưỡng (đt)
pơsăng
Ană ƀôn sang glak pơsăng dum drơi rơman.
Người dân đang thuần dưỡng những con voi.
thuần khiết (tt)
agaih/ bơngač tač
Ia hnôh amăng dlai agaih biă mă.
Nước suối trong rừng rất thuần khiết.
thuần nhất (tt)
sa hnư/ sa mta
Akhul ană plei ƀu kơnar sa hnư kơnung djuai ôh.
Một tập thể dân làng không thuần nhất một dòng họ.
thuần thục (tt)
raih pơplak
Ƀing mơnuih rơgơi tông čiñ raih pơplak biă mă.
Các nghệ nhân đánh cồng chiêng rất thuần thục.
thuận (tt)
djơ̆/ gal
Song nao djơ̆ angin ƀơi ia krông.
Thuyền đi thuận gió trên sông.
thuận (tt)
gal
Gơyut čơđai hrăm anun čih gal tơngan hnuă.
Bạn học sinh ấy viết thuận tay phải.
thuận (tt)
ư khăp
Amĭ ama ư khăp brơi dua ană dô̆ tơdruă.
Cha mẹ thuận lòng cho hai con lấy nhau.
thuận hòa (tt)
gap ƀrô
Yan hơpuă lon dap kơdư hơjan pơđĭa gap ƀrô.
Khí hậu Tây Nguyên mưa nắng thuận hòa.