thú vật – hlô mnong
thú vật (dt)
hlô mnong
Dlai rơ-ông mâo lu mơta hlô mnong.
Rừng già có rất nhiều loài thú vật.
thú vật (dt)
hlô mnong
Dlai rơ-ông mâo lu mơta hlô mnong.
Rừng già có rất nhiều loài thú vật.
thú vị (tt)
mơ-ak
Anai lĕ sa mta tơlơi ngui mơ-ak biă mă.
Đây là một trò chơi rất thú vị.
thú vui (dt)
anô̆ mơ-ak
Đok hră lĕ anô̆ mơ-ak kơ čơđai hrăm hră.
Đọc sách là thú vui của học sinh.
thua (đt)
thuơ / ƀu dui
Khul čưng bôh lông ƀing mơi ƀu dui laih.
Đội bóng của chúng tôi đã thua.
thua (tt)
gah yŭ / ƀu hlôh
Bôh than pơdai thun anai ƀu hlôh kơ thun dih ôh.
Năng suất lúa năm nay thua năm ngoái.
thua kém (đt)
dô̆ gah yŭ
ƀing ta anăm brơi drơi pô dô̆ gah yŭ kơ gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên để bản thân thua kém bạn bè.
thua lỗ (đt)
luch ngan / rơngiă ngan
Bruă sĭ mdrô bưp lu tơlơi rơngiă ngan.
Việc buôn bán gặp nhiều thua lỗ.
thua thiệt (tt)
leh hlôh
Mơnuih alah ngă juat tŭ mă lu tơlơi hleh hlôh.
Người lười biếng thường chịu nhiều thua thiệt.
thuần (tt)
tui hơtai
Kơbao dlai anai tui hơtai laih yơh.
Con trâu rừng này đã thuần rồi.
thuần (tt)
juat
Ayong anun juat tơngan laih hong bruă anai.
Anh ấy đã thuần tay với công việc này.