thủ tục – tơhnal bruă
thủ tục (dt)
tơhnal bruă
Ih brơi ngă giong dum tơhnal bruă gah kơnuk kơnua.
Anh hãy hoàn thành các thủ tục hành chính.
thủ tục (dt)
tơhnal bruă
Ih brơi ngă giong dum tơhnal bruă gah kơnuk kơnua.
Anh hãy hoàn thành các thủ tục hành chính.
thủ tướng (dt)
khua gong bruă
Khua gong bruă kơnuk kơnua nao čuă ană ƀôn sang.
Thủ tướng Chính phủ đi thăm bà con buôn làng.
thú (dt)
hlô
ƀing ta anăm hyu lua pơnah hlô amăng dlai ôh.
Chúng ta không nên săn bắn thú rừng.
thú (tt)
hok mơ-ak
ƀing čơđeh muai hok mơ-ak biă mă glak dui nao ngui.
Trẻ em rất vui thú khi được đi chơi.
thú (tt)
mơ-ak mơ-ai
Sa tơlơi ruai mơ-ak mơ-ai kơ rim čô mơnuih.
Một câu chuyện rất hứng thú cho mọi người.
thú (đt)
ruai / phaih
Ayong anun ruai laih tơlơi sit.
Anh ấy đã thú nhận sự thật.
thú nhận (đt)
mă / tŭ mă
Čơđai muai tŭ mă tơlơi pô sôh.
Đứa trẻ thú nhận lỗi lầm của mình.
thú thật (đt)
ruai tơpă
Kâo kiăng ruai tơpă djop mta bruă kơ gơyut.
Tôi muốn thú thật mọi chuyện với bạn.
thú thật (đt)
lăi tơpă
Lăi tơpă lĕ kâo ka thâo ôh tơlơi pơhing anai.
Thú thật là tôi chưa biết tin này.
thú tội (đt)
phaih tơlơi
Mơnuih dop phaih tơlơi sôh ƀơi anap phian lon ia.
Kẻ trộm đã ra thú tội trước pháp luật.