thuốc men – jrao kuao
thuốc men (dt)
jrao kuao
Anom pơjrao laih pre lui djop jrao kuao kơ ană ƀôn sang.
Trạm xá đã chuẩn bị đầy đủ thuốc men cho dân làng.
thuốc men (dt)
jrao kuao
Anom pơjrao laih pre lui djop jrao kuao kơ ană ƀôn sang.
Trạm xá đã chuẩn bị đầy đủ thuốc men cho dân làng.
thuốc ngủ (dt)
jrao pit
Anăm mak ai yua jrao pit mlam dơ̆ ka mâo tơlơi pơtă ôh.
Không nên tự ý sử dụng thuốc ngủ khi chưa có chỉ dẫn.
thuốc nhuộm (dt)
ia añrŭ
Đah bơnai Jrai yua ia añrŭ anô̆ anom kiăng kơ mñam bơnal.
Phụ nữ Jrai dùng thuốc nhuộm tự nhiên để dệt vải.
thủ kho (tt)
pô wai khô
Nao bưp pô wai khô kiăng mă kơdrup kơdrap ngă sang rông.
Hãy đến gặp thủ kho để nhận vật liệu làm nhà rông.
thủ lĩnh (tt)
pô khua
Mơnuih rơgơi juăt dui pơpŭ ngă pô khua kơ tơpul mơnuih.
Người tài giỏi thường được suy tôn làm thủ lĩnh của cộng đồng.
thủ mưu (tt)
pô črông
Gah kơnong bruă glak sem tui kiăng ƀuh pô črông bruă anun.
Cơ quan chức năng đang điều tra để tìm ra kẻ thủ mưu.
thủ quỹ (tt)
pô djă prak
Dum prăk čruh djru lêng kơ jao kơ pô djă prăk rơnak piôh.
Các khoản quyên góp đều được giao cho thủ quỹ giữ gìn.
thủ thỉ (tt)
pơhiăp
Dua yă tơčô dô̆ ber pơhiăp ră ruai ƀơi tơke tơpur apui.
Hai bà cháu ngồi thủ thỉ kể chuyện bên bếp lửa hồng.
thủ thuật (dt)
anô̆ thâo
Nai ia jrao yua lu anô̆ thâo kiăng pơjrao tơlơi ruă.
Bác sĩ dùng nhiều thủ thuật để chữa bệnh.
thủ trưởng (dt)
khua kơnong bruă
Pô ngă bruă pơthâo bruă kơ khua kơnong bruă.
Nhân viên báo cáo công việc với thủ trưởng.