thui – čuh
thui (đt)
čuh
Ayong anun yua drang čuh pơgaih blâo gah rơngiăo.
Anh ấy dùng rơm thui sạch lớp lông bên ngoài.
thui (đt)
čuh
Ayong anun yua drang čuh pơgaih blâo gah rơngiăo.
Anh ấy dùng rơm thui sạch lớp lông bên ngoài.
thui chột (tt)
pah dun
Tơdŭ kyâo pah dun yua kơ kơƀah ia pruih.
Cây mầm bị thui chột do thiếu nước tưới.
thui thủi (tt)
ngek ngok
Pô tha hơdip ngek ngok čô hơjan amăng bôh sang anet.
Cụ già sống thui thủi một mình trong ngôi nhà nhỏ.
thúi (mùi) (tt)
ƀâo siat
Ano# ƀong piôh sui hrơi čâ̆o bôh ƀâo siat.
Thức ăn để lâu ngày bắt đầu bốc mùi thúi.
thúi (hỏng) (tt)
brŭ
Bôh mkai tram amăng ia sui hrơi anun lĕ brŭ jih laih.
Quả dưa bị ngập nước lâu ngày nên đã thúi hết.
thung lũng (dt)
jrung hnôh
Tơpul rơmô glăk hoă rok ƀơi yŭ jrung hnôh mtah suit.
Đàn bò đang gặm cỏ dưới thung lũng xanh mướt.
thùng (dt)
kơthung
Bôh kơthung kyâo yua kiăng kơ sơng pơdai phrâo hơpuă.
Chiếc thùng gỗ dùng để chứa lúa mới thu hoạch.
thùng thình (tt)
khing khiung
Čơđai muai hơ-ô bôh ao ayong ñu hluai khing khiung.
Em bé mặc chiếc áo của anh trai rộng thùng thình.
thủng (tt)
hluh
Bôh rơ-i anai hluh laih sa amăng anet ƀơi gah tlôn.
Cái thúng này đã bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy.
thủng (nghe) (tt)
rơđah
Kâo hmư̆ laih rơđah tơlơi ruai mơng tha plơi lăi.
Tôi đã nghe thủng câu chuyện mà già làng kể.