thúc bách – jač amač
thúc bách (tt)
jač amač
Bruă ngă jač amač kiăng bơwih brơi giong.
Nhiệm vụ thúc bách cần hoàn thành sớm.
thúc bách (tt)
jač amač
Bruă ngă jač amač kiăng bơwih brơi giong.
Nhiệm vụ thúc bách cần hoàn thành sớm.
thúc đẩy (đt)
pơtrut pơsur
Pơplih gơnam mă bruă kiăng pơtrut pơsur tơlơi ngă hma.
Cải tiến công cụ thúc đẩy việc làm rẫy.
thúc ép (đt)
pơtrut pơgô̆
Ƀu dui pơtrut pơgô̆ mơnuih pơkon ngă ča čot ôh.
Không được thúc ép người khác làm bậy.
thúc giục (đt)
pơtrut pơjač
Jua hơgơr pơtrut pơjač čơđai hrăm mut amăng anih.
Tiếng trống thúc giục học sinh vào lớp.
thục mạng (tt)
jơlut/ hơtut jơlut
Đuăi hơtut jơlut glăi pơ plei pơthâo tơlơi pơhiăp.
Chạy thục mạng về báo tin cho làng.
thuê mướn (đt)
apah
Sang ơi anun juăt apah mơnuih pĕ kơphê.
Nhà ông ấy thường thuê mướn người hái cà phê.
thuế (đt)
duh / tơlơi duh
Ană plơi duh jia tơdruă kiăng kơ pơjing plơi pla.
Dân làng cùng nhau góp thuế để xây dựng buôn làng.
thuế má (dt)
tơlơi duh jia
Tơlơi duh jia djru ba amăng tơlơi đĭ kyar tợpul ƀơi anih anun.
Thuế má góp phần vào sự phát triển chung của địa phương.