thủng (nghe) – rơđah

thủng (nghe) (tt)
rơđah


Kâo hmư̆ laih rơđah tơlơi ruai mơng tha plơi lăi.
Tôi đã nghe thủng câu chuyện mà già làng kể.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang