Tên tác giả: admin

thư giãn – brơi mơ-ak

thư giãn (đt)
brơi mơ-ak


Glak tlam rơ-iô̆ thit, ƀing čơđai muai juăt nao pơ pin ia kiăng kơ brơi mơ-ak.
Buổi chiều mát mẻ, các em nhỏ thường ra bến nước thư giãn.

thư thái – rơhuaih huông

thư thái (tt)
rơhuaih huông


Hmư̆ jua čiñ hơgor ƀơi krah dlai čư̆, pran hơtai mơnuih mưn ƀuh rơhuaih huông.
Nghe tiếng chiêng gông giữa núi rừng, lòng người cảm thấy thư thái.

thư từ – hră pơ-ar

thư từ (dt)
hră pơ-ar


ƀing čơđai hrăm hră mơ-ak hlak mă djơ̆ hră pơ-ar mơng gơyut gơyâo ƀơi plơi pơkon.
Các em học sinh vui mừng khi nhận được thư từ của bạn bè từ làng khác.

thuận ý – ư khăp

thuận ý (tt)
ư khăp


Tơlơi pơhiăp ơĭ plei ư khăp dua bơnah mơnuih ƀôn sang.
Lời nói của già làng thuận ý dân bản.

thuật – kơtuai glăi/ ruai glăi

thuật (đt)
kơtuai glăi/ ruai glăi


Yă ruai glăi dum tơlơi ruai đưm brơi kơ tơčô hmư̆.
Bà thuật lại những câu chuyện cổ cho cháu nghe.

thuật – mnač thâo

thuật (dt)
mnač thâo


Mnač thâo mơñam bơnal kơ djuai ania Jrai.
Nghệ thuật dệt thổ cẩm của người Jrai.

thúc – ñeh

thúc (đt)
ñeh


Čơkơi ñeh karkeng djơ̆ bra gơyut.
Cậu bé thúc khuỷu tay vào vai bạn.

thúc bá – met wa

thúc bá (dt)
met wa


Ayong adơi ană met wa hrom nao yuă pơdai.
Anh em thúc bá cùng nhau đi gặt lúa.

thúc – tư̆

thúc (đt)
tư̆


Pô hnưh tư̆ hnưh brơi tla prăk rim blan.
Chủ nợ thúc trả tiền hàng tháng.

Lên đầu trang