Tên tác giả: admin

thực lòng – tơpă hong pran

thực lòng (tt)
tơpă hong pran


Adơi brơi pơhiăp tơpă hong pran brơi amai thâo hŏ.
Em hãy nói thực lòng cho chị biết nhé.

thực nghiệp – pơthư lăng

thực nghiệp (đt)
pơthư lăng


Khua bruă glak hyu sem pơthư lăng ƀơi anih bruă.
Cán bộ đang thực nghiệp tại hiện trường.

thực tế – hyu dlăng

thực tế (đt)
hyu dlăng


Sang hră kô̆ pơjing brơi čơđai hrăm nao hyu dlăng.
Nhà trường tổ chức cho học sinh đi thực tế.

thực tập – hrăm ngă

thực tập (đt)
hrăm ngă


Čơđai hrăm glak pơtop hrăm ngă bruă ƀơi anom pơjrao [ao.
Sinh viên đang thực tập tại trạm y tế xã.

thực tế – bôh sit

thực tế (tt)
bôh sit


Anai le sa tơlơi hrăm bôh sit biă mă.
Đây là một bài học rất thực tế.

thực tiễn – sit

thực tiễn (tt)
sit


Ayong anun le mơnuih mâo tơlơi min sit kơtang.
Anh ấy là người có óc thực tiễn cao.

thực tình – tơpă sit

thực tình (tt)
tơpă sit


Kâo khăp ƀu eng tơpă sit kơ gơyut.
Tôi rất quý mến bạn thực tình.

thực vật – kyâo pơtâo

thực vật (dt)
kyâo pơtâo


Ƀing ta khom pơgang wai kyâo pơtâo amăng dlai.
Chúng ta phải bảo vệ thảm thực vật rừng.

thưng – pang

thưng (đt)
pang


Sang kơdlông Jrai juăt pang atur triang.
Nhà sàn người Jrai thường thưng phên nứa.

thừng – hrĕ bră

thừng (dt)
hrĕ bră


Ơi tha glak kwĭ hrĕ bră kiăng hơdui kơbao.
Ông cụ đang bện dây thừng để dắt trâu.

Lên đầu trang