thượng đế – adai
thượng đế (dt)
adai
Amăng tơlơi ruai đưm, Adai juăt djru mơnuih rin tơnap.
Trong truyện cổ tích, thượng đế thường giúp đỡ người nghèo.
thượng đế (dt)
adai
Amăng tơlơi ruai đưm, Adai juăt djru mơnuih rin tơnap.
Trong truyện cổ tích, thượng đế thường giúp đỡ người nghèo.
thượng lưu (dt)
pơdrong sah
Kual anai le anih dô̆ kơ khul mơnuih pơdrong sah.
Khu vực này là nơi sinh sống của tầng lớp thượng lưu.
thượng hạng (tt)
hiam klă
Amĭ kâo pơblơi djuai ia če hiam klă kiăng kơ čơkă tuai yôm.
Mẹ tôi mua loại trà thượng hạng để tiếp khách quý.
thực sự (tt)
di mơtam
Ayong anun di mơtam le mơnuih hiam.
Anh ấy thực sự là một người tốt.
thực hành (đt)
ngă
Čơđai hrăm hră glak ngă bruă pla kyâo mtah.
Học sinh đang thực hành trồng cây xanh.
thực hiện (đt)
pơsit
Ih brơi pơsit tơlơi ƀuan kơ drơi jan ih.
Anh hãy thực hiện lời hứa của mình.
thực hiện (đt)
ngă
Ƀing ih brơi ngă djơ̆ tơlơi ting anai.
Các em hãy thực hiện đúng phép tính này.
thực hư (tt)
biă ƀlor
Ƀôn sang ka ƀu thâo rơđah biă ƀlor tơlơi ruai ôh.
Dân làng vẫn chưa rõ thực hư câu chuyện.
thực lực (dt)
pran sit
Ƀing ta kiăng pơđĭ pran sit drơi jan pô.
Chúng ta cần nâng cao thực lực bản thân.
thực phẩm (dt)
anô̆ ƀong
Sang sĭ gơnam anai sĭ lu anô̆ ƀong agaih.
Cửa hàng này bán nhiều thực phẩm sạch.