thừng – hrĕ bră

thừng (dt)
hrĕ bră


Ơi tha glak kwĭ hrĕ bră kiăng hơdui kơbao.
Ông cụ đang bện dây thừng để dắt trâu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang