thường tình – hrup
thường tình (tt)
hrup
Anun le sa mta bruă hrup tơđar amăng tơlơi hơdip.
Đó là một việc thường tình amăng cuộc sống.
thường tình (tt)
hrup
Anun le sa mta bruă hrup tơđar amăng tơlơi hơdip.
Đó là một việc thường tình amăng cuộc sống.
thường trú (tt)
juat dô̆
Anai le anom juat dô̆ kơ sang anô̆ kâo mơng sui laih.
Đây là nơi thường trú của gia đình tôi từ lâu.
thường xuyên (đt)
juat
Ƀing mơi juat pơtop glăi tơlơi hiăp Jrai ƀơi anih hrăm.
Chúng em thường xuyên ôn tập tiếng Jrai tại lớp.
thưởng (đt)
pah bơni
Sang hră pah bơni hră pơ-ar kơ čơđai hrăm rơgơi.
Nhà trường thưởng sách vở cho học sinh giỏi.
thưởng ngoạn (đt)
dlăng mă
Tuai rơnguai rai kiăng kơ dlăng mă anô̆ hiam kơ dlai čư̆.
Du khách đến thưởng ngoạn vẻ đẹp của núi rừng.
thưởng phạt (đt)
bơni bơkơhmal
Khua plei nanao bơni bơkơhmal rơđah rơđông biă mă.
Già làng luôn thưởng phạt rất công minh.
thượng (tt)
kơdlông
Ƀing ta anăm hmâo tơlơi dô̆ kơdlông kơ mơnuih pơkă pơkon ôh.
Chúng ta không nên có thái độ trịch thượng với người khác.
thượng (đt)
pơđĭ
Hrơi ngă pơđĭ hla gru pơdah krup mtam ƀơi tơdron prong.
Lễ thượng cờ diễn ra trang nghiêm tại quảng trường.
thượng (đt)
pơyơr đĭ
Adơi ƀu dui pơyơr đĭ tơkai ƀơi kơƀang hrăm ôh.
Em không được thượng chân lên bàn học.
thượng cổ (dt)
rơnuk đưm
Mơng rơnuk đưm hlâo, ơi yă thâo yua apui kiăng tơnă asơi laih.
Từ thời thượng cổ, tổ tiên đã biết dùng lửa để nấu ăn.