tránh – dop
tránh (đt)
dop
Yua hơget ih đuăi dop kơ gơyut gơyâo amăng anih hrăm?
Tại sao em lại lẩn tránh bạn bè trong lớp?
tránh (đt)
dop
Yua hơget ih đuăi dop kơ gơyut gơyâo amăng anih hrăm?
Tại sao em lại lẩn tránh bạn bè trong lớp?
tránh (đt)
đuăi
Đuăi hơjan tơno# ƀơi adring sang kơdlông.
Tránh cơn mưa bất chợt dưới hiên nhà sàn.
tránh mặt (đt)
tlă ƀô̆ mta
Ayong anun tlă ƀô̆ mta kơ mơnuih lah yua kơ glak dô̆ mlâo.
Anh ấy tránh mặt mọi người vì còn ngượng ngùng.
trạng thái (dt)
dô̆ amăng
Plơi pla dô̆ amăng tơlơi mơ-ak amăng hrơi jơnum phung.
Buôn làng ở trong trạng thái vui tươi ngày lễ hội.
trạng thái (dt)
glak dô̆
Pô anet anun glak dô̆ pit jơman biă mă.
Đứa bé đang ở trạng thái ngủ rất say.
trao (đt)
brơi
Amĭ ama brơi hơdrôm hră pơ-ar kơ ană bă nao hrăm.
Cha mẹ trao sách vở cho con cái đi học.
trao (đt)
pơyơr
Nai pơtô pơyơr gơnam bơni kơ čơđai hrăm rơgơi.
Thầy giáo trao phần thưởng cho học sinh giỏi.
trao đổi (đt)
pơplih
Pơplih gơnam tam kiăng mă hra hang anô̆ ƀong.
Trao đổi nông sản để lấy muối và thực phẩm.
trao đổi (đt)
pơplih nao rai
Rim čô mơnuih pơplih nao rai tơlơi pơmin kơ bruă pơjing plơi pla.
Mọi người trao đổi ý kiến về việc xây dựng buôn làng.
trao trả (đt)
ba glăi
Ba glăi dum gơnam tam ngă bruă laih mă čan mơng arang.
Trao trả các dụng cụ lao động sau khi mượn.