trắng xoá – kô̆ čơčar
trắng xoá (tt)
kô̆ čơčar
Dum bơnga kyâo pơtô̆ pơƀuh kô̆ čơčar ƀơi čư̆ siang.
Những bông hoa mận nở trắng xoá cả sườn đồi.
trắng xoá (tt)
kô̆ čơčar
Dum bơnga kyâo pơtô̆ pơƀuh kô̆ čơčar ƀơi čư̆ siang.
Những bông hoa mận nở trắng xoá cả sườn đồi.
trầm (tt)
dơdom
Ayong anun hmâo săp hiăp dơdom hang mơ-ak pran jua.
Anh ấy có giọng nói trầm ấm và truyền cảm.
trầm bổng (tt)
tai djal
Jua čing tai djal amăng plei pla.
Tiếng chiêng ngân vang trầm bổng giữa buôn làng.
trầm ngâm (tt)
dô̆ pơmin
Ơi tha dô̆ pơmin ƀơi tơpur apui sang kơdlông.
Ông cụ ngồi trầm ngâm bên bếp lửa nhà sàn.
trầm trọng (tt)
rơham tam
Tơlơi kơƀah ia glak jing rơham tam laih.
Tình trạng thiếu nước đang trở nên trầm trọng.
trầm trồ (đt)
pơhiăp kơtuă
Rim čô mơnuih pơhiăp kơtuă anô̆ hiam bộ eng Jrai.
Mọi người trầm trồ trước vẻ đẹp của bộ váy Jrai.
trân trọng (đt)
luă gŭ
Ƀing ta kiăng hmâo pran jua luă gŭ dum tơlơi yă tha pơtô.
Chúng ta cần trân trọng những lời dạy của ông bà.
trần (đt)
tloă
Amĭ tloă añam amăng ia hlor hlâo kơ ngă añam čơluk.
Mẹ trần rau qua nước sôi trước khi làm nộm.
trần (tt)
dô̆ mhlun
Dum tơdam juăt dô̆ mhlun hyưm nao jah hma.
Các chàng trai thường cởi trần khi đi phát rẫy.
trần (tt)
sôh
Anăm lui akô̆ sôh rơbat nao gah rơngiăo hrơi pơđiă kơtang sui đơi.
Không nên để đầu trần đi dưới nắng gắt quá lâu.