trắng – sôh sel
trắng (tt)
sôh sel
Ñu čâ̆o ngă bruă ƀong huă hong dua ƀĕ tơngan sôh sel.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với hai bàn tay trắng.
trắng (tt)
sôh sel
Ñu čâ̆o ngă bruă ƀong huă hong dua ƀĕ tơngan sôh sel.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với hai bàn tay trắng.
trắng (tt)
luč tơpuč
Rơbŭ kơthel prong ngă yan pơdai thun anai luč tơpuč.
Cơn bão lớn làm mùa màng năm nay mất trắng.
trắng bệch (tt)
kô̆ ƀluk
Ƀô̆ mta ñu kô̆ ƀluk yua kơ hŭi đơi biă.
Khuôn mặt nó trắng bệch vì quá sợ hãi.
trắng dã (tt)
kô̆ bol
Mta mơnuih sat blon rai kô̆ bol.
Đôi mắt kẻ xấu trợn lên trắng dã.
trắng muốt (tt)
kô̆ puh
Dum bơnga dlai ia kô̆ puh dlăng hiam biă mă.
Những bông hoa rừng màu trắng muốt rất đẹp.
trắng nõn (tt)
kô̆ tơplik
Čơđai muai mâo klit kô̆ tơplik hang suaih pral.
Em bé có làn da trắng nõn và khỏe mạnh.
trắng phau (tt)
kô̆ tơƀuk
Tơpul čim kô̆ kô̆ tơƀuk glăk dô̆ pơ hma mnai.
Đàn cò trắng phau đang đậu trên cánh đồng.
trắng tinh (tt)
kô̆ pơbač
Dra bơnai ƀuh sa ƀĕ ao añam kô̆ pơbač.
Cô gái mặc chiếc áo dệt truyền thống trắng tinh.
trắng trẻo (tt)
pơtih hiam
Tơdam Jrai dlăng pơtih hiam hang prong dlông.
Chàng trai Jrai trông trắng trẻo và cao lớn.
trắng trợn (tt)
mtah mtil
Bruă pơhiăp ƀlor mtah mtil jing tơlơi ƀu hiam ôh.
Hành động nói dối trắng trợn là điều không tốt.