xốc – tưng đĭ
xốc (đt)
tưng đĭ
Am^ tưng đĭ čơnap djuh trâ̆o ƀơi bra.
Mẹ xốc bó củi nặng lên vai.
xốc (đt)
gluh/ kơplong
Djop mơnuih gluh nao ngă hma pơdai.
Mọi người xốc tới làm nương lúa.
xốc nổi (tt)
hur har/ adjơ̆ pran/ hmâo pran
Kơnuih đeh dam juăt hur har.
Tính cách thanh niên thường xốc nổi.
xốc vác (tt)
ngă tơlơi dui
~u lĕ mơnuih ngă tơlơi dui bruă plơi.
Anh ấy là người xốc vác việc làng.
xốc vác (tt)
ngă
Tha laih ƃu dui ngă tui đưm hlâo ôh.
Già rồi không xốc vác được như xưa.
xộc xệch (tt)
king kiơng/ đong đưt
Sưng đưm đih đong đưt.
Cái giường cũ nằm xộc xệch.
xộc xệch (tt)
sing sung/ kơdjiu kơdjao
Buh eng Jrai kơdjiu kơdjao.
Mặc váy Jrai bị xộc xệch.
xôi (dt)
điô̆/ điê̆u
Am^ tuah asơi điê̆u amăng hrơi jơnum.
Mẹ đơm xôi trong ngày lễ hội.