xô bồ – jơlôh jơlom
xô bồ (tt)
jơlôh jơlom
]ơđai anăm pơhiăp jơlôh jơlom ôh.
Học sinh không nên nói năng xô bồ.
xô bồ (tt)
jơlôh jơlom
]ơđai anăm pơhiăp jơlôh jơlom ôh.
Học sinh không nên nói năng xô bồ.
xô đẩy (đt)
tơlư̆/ bơtơlư̆
Anăm bơtơlư̆ tơdruă glak nao hrăm ôh.
Đừng xô đẩy nhau khi đi học.
xô đẩy (đt)
tơlư̆ nao/ tơjuă nao
Tơlơi tơnap tơlư̆ nao mơnuih.
Khó khăn xô đẩy con người.
xô xát (dt)
tơlơi bơrơdjơ̆, bơmơneh
Kơpă anăm brơi hmâo tơlơi bơrơdjơ̆.
Cố gắng đừng để xảy ra xô xát.
xốc (đt)
huai/ dunh
Tơdam huai drang pơdai ƀơi hma.
Thanh niên xốc rơm rạ trên đồng.
xốc (đt)
gluh/ kơplong
Djop mơnuih gluh nao ngă hma pơdai.
Mọi người xốc tới làm nương lúa.