Tên tác giả: admin

xô bồ – jơlôh jơlom

xô bồ (tt)
jơlôh jơlom


]ơđai anăm pơhiăp jơlôh jơlom ôh.
Học sinh không nên nói năng xô bồ.

xổ – tơtuh/ rơyuh

xổ (đt)
tơtuh/ rơyuh


Bơnai rơyuh luh hĭ amŭ glak rao.
Phụ nữ xổ tóc khi gội đầu.

xổ – pơsôh

xổ (đt)
pơsôh


Ayong tơhan pơsôh sa sak sơr bôh phao.
Anh lính xổ ra một băng đạn.

xổ – tơluh

xổ (đt)
tơluh


]ơđeh đuăi tơluh rai pơ tơdron.
Trẻ em chạy xổ đến sân chơi.

xốc – huai/ dunh

xốc (đt)
huai/ dunh


Tơdam huai drang pơdai ƀơi hma.
Thanh niên xốc rơm rạ trên đồng.

xốc – tưng đĭ

xốc (đt)
tưng đĭ


Am^ tưng đĭ čơnap djuh trâ̆o ƀơi bra.
Mẹ xốc bó củi nặng lên vai.

xốc – gluh/ kơplong

xốc (đt)
gluh/ kơplong


Djop mơnuih gluh nao ngă hma pơdai.
Mọi người xốc tới làm nương lúa.

Lên đầu trang