Tên tác giả: admin

trị – bơkơhmal

trị (đt)
bơkơhmal


Ama bơkơhmal brơi adơi lui tơlơi juat alah.
Bố trị cho em chừa thói lười biếng.

trị giá – nua

trị giá (dt)
nua


Hơdum nua prăk kơbao anai?
Con trâu này trị giá bao nhiêu tiền?

trỉa – pla

trỉa (đt)
pla


ƃing đah kơmơi Jrai nao pla pơdai ƀơi hma.
Phụ nữ Jrai đi trỉa lúa trên nương.

trĩ – blun

trĩ (dt)
blun


Tơlơi ruă phun blun ngă ruă kă biă mă.
Căn bệnh trĩ gây nhiều đau đớn.

trịch thượng – rơgao hlah

trịch thượng (tt)
rơgao hlah


Anăm mâo kơnuih rơgao hlah hong mơnuih tha ôh
Đừng có thái độ trịch thượng với người già.

triền – kriăng/ kơnuă

triền (dt)
kriăng/ kơnuă


Kơnuă čư̆ pơ jê̆ plei kâo hiam biă mă.
Triền núi ở gần làng em rất đẹp.

triền triền – dơ dưi

triền triền (tt)
dơ dưi


Pran jua ơi tha phrâo anai at dơ dưi mơn.
Sức khỏe của cụ ông dạo này cũng triền triền.

triền miên – nanao

triền miên (tt)
nanao


Hơjan nanao abih sa hrơi kom laih rơgao.
Mưa triền miên suốt cả tuần qua.

triển khai – tlak bruă

triển khai (đt)
tlak bruă


Plei glăk tlak bruă pơkra jơlan bê tông phrâo.
Làng đang triển khai làm đường bê tông mới.

triển vọng – dô̆ đĭ

triển vọng (dt)
dô̆ đĭ


Pô anet anun lĕ sa čô čơđai hrăm hră dô̆ đĭ biă mă.
Cậu ấy là một học sinh rất có triển vọng.

Lên đầu trang