trị – bơkơhmal
trị (đt)
bơkơhmal
Ama bơkơhmal brơi adơi lui tơlơi juat alah.
Bố trị cho em chừa thói lười biếng.
trị (đt)
bơkơhmal
Ama bơkơhmal brơi adơi lui tơlơi juat alah.
Bố trị cho em chừa thói lười biếng.
trỉa (đt)
pla
ƃing đah kơmơi Jrai nao pla pơdai ƀơi hma.
Phụ nữ Jrai đi trỉa lúa trên nương.
trịch thượng (tt)
rơgao hlah
Anăm mâo kơnuih rơgao hlah hong mơnuih tha ôh
Đừng có thái độ trịch thượng với người già.
triền (dt)
kriăng/ kơnuă
Kơnuă čư̆ pơ jê̆ plei kâo hiam biă mă.
Triền núi ở gần làng em rất đẹp.
triền triền (tt)
dơ dưi
Pran jua ơi tha phrâo anai at dơ dưi mơn.
Sức khỏe của cụ ông dạo này cũng triền triền.
triền miên (tt)
nanao
Hơjan nanao abih sa hrơi kom laih rơgao.
Mưa triền miên suốt cả tuần qua.
triển khai (đt)
tlak bruă
Plei glăk tlak bruă pơkra jơlan bê tông phrâo.
Làng đang triển khai làm đường bê tông mới.
triển vọng (dt)
dô̆ đĭ
Pô anet anun lĕ sa čô čơđai hrăm hră dô̆ đĭ biă mă.
Cậu ấy là một học sinh rất có triển vọng.