trốc – tơpok/ tơbuč
trốc (đt)
tơpok/ tơbuč
Kyâo dlai rơbuh tơbuč akha laih hơjan kơthel prong.
Cây rừng bị trốc rễ sau cơn bão lớn.
trốc (đt)
tơpok/ tơbuč
Kyâo dlai rơbuh tơbuč akha laih hơjan kơthel prong.
Cây rừng bị trốc rễ sau cơn bão lớn.
trôi (đt)
pơđung
Song kyâo pơđung rơnang ƀơi hnôh ia.
Thuyền gỗ trôi êm đềm trên dòng nước.
trôi (đt)
abih
Mông mnit abih đuăi ƀu dui glăi ôh.
Thời gian trôi đi không bao giờ trở lại.
trôi (đt)
đuăi
Dum kơthul kô̆ đuăi gah ngô̆ čư̆.
Những đám mây trắng trôi trên đỉnh núi.
trôi (đt)
rơrak/ rơruk
Rim čô gum gôp hrom hrom ngă bruă raih rơrak.
Mọi người phối hợp nhịp nhàng làm trôi công việc.
trôi chảy (tt)
rơră rơruk/ raih rơrak
Ñu pơđok hră raih rơrak biă mă.
Em học sinh ấy đọc bài rất trôi chảy.
trôi dạt (đt)
pơđung ba
Dum tơlô̆ djuh krô pơđung ba ƀơi ia krông.
Những khúc củi khô trôi dạt trên dòng sông.
trôi dạt (đt)
pơđung tlă
Song pơđung tlă nao pơ jê̆ hang hma.
Thuyền bị trôi dạt vào gần bờ rẫy.
trôi nổi (đt)
đung
Bôh lông đung gah kơdlông ia dơnao.
Quả bóng trôi nổi trên mặt hồ.
trôi nổi (tt)
pơđuăi hyu
Tơlơi hơdip pơđuăi hyu djop bôh plơi pla.
Cuộc sống trôi nổi khắp các buôn làng.