trót – tơblut
trót (phó)
tơblut
Adơi tơblut ƀuan laih lĕ khom gir ngă yơh.
Em đã trót hứa thì phải cố gắng thực hiện.
trót (phó)
tơblut
Adơi tơblut ƀuan laih lĕ khom gir ngă yơh.
Em đã trót hứa thì phải cố gắng thực hiện.
trót (tt)
jih phiao
ƀing ta kiăng kơ djru gơyut brơi jih phiao.
Chúng ta nên giúp đỡ bạn cho trót.
trót dại (tt)
tơblut sôh
Yua kơ tơblut sôh anun lĕ pô anet anun ngă sôh laih.
Vì trót dại nên cậu ấy đã làm sai.
trót lọt (tt)
truh kih
Jih jang bruă ngă truh kih tui hơdră pơkă.
Mọi việc diễn ra trót lọt theo kế hoạch.
trổ (đt)
tơbiă/ truh/ phrâo
Pơdai amăng hma glăk tơbiă brui.
Cây lúa trong ruộng đang trổ bông.
trổ (đt)
ƀam/ ƀlĕ
Phun pơtơi gah tlôn sang ƀam hơdông laih.
Cây chuối sau nhà đã trổ buồng.
trổ (đt)
pơhluh
Ama pơmin hlâo kiăng pơhluh thim sa bôh bah amăng anet.
Bố dự định trổ thêm một cái cửa sổ nhỏ.
trổ (đt)
kơtret
Mơnuih rơgơi glăk čôh kơtret bơnga pơ kyâo.
Nghệ nhân đang chạm trổ hoa văn trên gỗ.
trổ tài (đt)
pơƀuh
ƀing dam tơbiă pơƀuh tông čing hơgơr.
Các thanh niên trổ tài đánh cồng chiêng.
trố (đt)
blon
Čơđeh muai dlăng blon kơ mta pơ rơdêh por amăng rơngit.
Đứa trẻ trố mắt nhìn máy bay trên trời.