Tên tác giả: admin

trổi – čơnat

trổi (đt)
čơnat


Dum tơdŭ pơdai phrâo čơnat đĭ mtah klă.
Những mầm lúa mới trổi lên xanh tốt.

trồi – tơbuch/ đung đĭ

trồi (đt)
tơbuch/ đung đĭ


Dum akha kyâo tha tơbuch đĭ gah kơdlông lon.
Những rễ cây già trồi lên khỏi mặt đất.

trồi – čơgŭ

trồi (đt)
čơgŭ


Phun kơtor glăk čơgŭ tơdŭ đĭ mơng hma.
Cây ngô đang trồi mầm lên khỏi rẫy.

trỗi – pơđĭ

trỗi (đt)
pơđĭ


Jua čing hơgơr ngă pơđĭ tơlơi ư-ang djuai ania.
Tiếng cồng chiêng làm trỗi dậy lòng tự hào dân tộc.

trỗi dậy – čơgŭ đĭ

trỗi dậy (đt)
čơgŭ đĭ


Pran jua gum gôp čơgŭ đĭ kơtang amăng plơi.
Tinh thần đoàn kết trỗi dậy mạnh mẽ trong làng.

trò – čơđai hrăm hră

trò (dt)
čơđai hrăm hră


Mơnuih čơđai hrăm hră triăng biă mă
Người học trò rất siêng năng

trò chơi – tơlơi ngui

trò chơi (dt)
tơlơi ngui


Tơlơi ngui phian juat mơnuih Jrai
Trò chơi dân gian của người Jrai

trò cười – tơlơi tlao

trò cười (dt)
tơlơi tlao


Ƀing čơđeh muai ngă tơlơi tlao mơ-ak
Đám trẻ làm trò cười vui vẻ

trò cười – anô̆ tlao

trò cười (dt)
anô̆ tlao


Anăm ngă anô̆ tlao kơ rim čô mơnuih ôh
Đừng làm trò cười cho mọi người

trò trống – tŭ yua

trò trống (tt)
tŭ yua


Ngă bruă ƀu hmâo tŭ yua djơ̆ ôh
Làm việc không ra trò trống gì

Lên đầu trang