trọng – kơtang/ kraih
trọng (tt)
kơtang/ kraih
Ayong anun glăk bưp sa mta tơlơi ruă kơtang.
Anh ấy đang mắc một căn bệnh trọng.
trọng (tt)
kơtang/ kraih
Ayong anun glăk bưp sa mta tơlơi ruă kơtang.
Anh ấy đang mắc một căn bệnh trọng.
trọng dụng (đt)
tŭ yua
Plei nanao tŭ yua dum ƀing mơnuih mâo tơlơi thâo.
Làng luôn trọng dụng những người có kiến thức.
trọng đại (tt)
prong yôm
Bruă pơgang dlai lĕ sa mta bruă prong yôm.
Việc bảo vệ rừng là một nhiệm vụ trọng đại.
trọng lượng (dt)
anô̆ trâ̌o
Kiăng kơsem lăng anô̆ trâ̌o kơ kơsak pơdai.
Cần kiểm tra trọng lượng của bao thóc.
trọng lượng (tt)
mâo yua
Tơlơi lăi pơtô mơng mơnuih tha juat mâo yua biă mă.
Lời khuyên của người già thường có trọng lượng.
trọng tải (dt)
pran pơdiang
Rơdêh dang wang ƀu dui pơdiang rơgao mơnar ôh.
Xe công nông không nên chở quá trọng tải.
trọng tâm (dt)
bruă yôm
Bruă yôm amăng tơlơi jơnum lĕ lăi djơ̆ bruă bơwih ƀong.
Trọng tâm của cuộc họp là về vấn đề sản xuất.
trọng thể (tt)
kơdrom
Plei črông lô hrơi ngă yang pơdai phrâo kơdrom biă mă.
Làng tổ chức lễ mừng lúa mới rất trọng thể.
trọng vọng (đt)
pơpŭ
ƀing mơnuih tha amăng plei nanao mâo mơnuih mnam pơpŭ.
Người già trong làng luôn được mọi người trọng vọng.
trọng yếu (tt)
yôm phan
Ia jơngeh lĕ sa mta bruă yôm phan kơ plei.
Nguồn nước sạch là vấn đề trọng yếu của làng.