bánh đa – ƀanh tlăng
bánh đa (dt)
ƀanh tlăng
Yă nao sang mdrô blơi ƀanh tlăng kơ amôn.
Bà đi chợ mua bánh đa cho cháu.
bánh đa (dt)
ƀanh tlăng
Yă nao sang mdrô blơi ƀanh tlăng kơ amôn.
Bà đi chợ mua bánh đa cho cháu.
bánh mì (dt)
ƀanh tơpung
Adơi huă ƀanh tơpung jêk mnong mguah ưm.
Em ăn bánh mì kẹp thịt buổi sáng.
bánh tét (dt)
ƀanh tek
ƀanh tek lĕ sa mta anô̆ ƀong đưm đă.
Bánh tét là món ăn truyền thống.
bánh trái (dt)
ƀanh
Hrơi Pơ-thi hmâo lu mta ƀanh bôh črôh.
Lễ bỏ mả có rất nhiều bánh trái.
bao (đt)
ajih jang
Adơi dong gah ngô̆ dlăng ajih jang jih plơi.
Em đứng trên cao bao quát cả làng.