Tên tác giả: admin

bảng – hră čih

bảng (dt)
hră čih


Anai lĕ hră čih ting mơnuih amăng plơi.
Đây là bảng thống kê dân số làng.

báng – čơpung

báng (dt)
čơpung


čơpung phao anai ngă hong kyâo sar.
Báng súng này làm bằng gỗ trắc.

banh – blang

banh (đt)
blang


Blang mta dlăng brơi rơđah be!
Banh mắt ra nhìn cho rõ.

bành – wông

bành (dt)
wông


Arăng dưm wông ƀơi rong rơman.
Người ta đặt bành lên lưng voi.

bảnh bao – hiam suăt

bảnh bao (tt)
hiam suăt


Ayong anun čut hlao sum ao hiam suăt biă.
Anh ấy mặc bộ đồ rất bảnh bao.

bánh – ƀanh

bánh (dt)
ƀanh


Amai blơi ƀanh ngă gơnam brơi kơ adơi.
Chị mua bánh làm quà cho em.

bánh – tơlô̆

bánh (dt)
tơlô̆


Amĭ mă yua tơlô̆ ia čơƀu kiăng rao sum ao.
Mẹ dùng bánh xà phòng để giặt đồ.

bánh – pông

bánh (dt)
pông


Pông rơdêh dang wang adơi hluh laih.
Bánh xe đạp của em bị thủng.

bánh chưng – ƀanh čưng

bánh chưng (dt)
ƀanh čưng


Hrơi têt abih sang hrom anung ƀanh čưng.
Ngày tết cả nhà cùng gói bánh chưng.

bánh dẻo – ƀanh rơmuan

bánh dẻo (dt)
ƀanh rơmuan


ƀing čơđai muai amuaih ƀong ƀanh rơmuan.
Trẻ em thích ăn bánh dẻo trung thu.

Lên đầu trang