bảng – hră čih
bảng (dt)
hră čih
Anai lĕ hră čih ting mơnuih amăng plơi.
Đây là bảng thống kê dân số làng.
bảng (dt)
hră čih
Anai lĕ hră čih ting mơnuih amăng plơi.
Đây là bảng thống kê dân số làng.
bảnh bao (tt)
hiam suăt
Ayong anun čut hlao sum ao hiam suăt biă.
Anh ấy mặc bộ đồ rất bảnh bao.
bánh (dt)
tơlô̆
Amĭ mă yua tơlô̆ ia čơƀu kiăng rao sum ao.
Mẹ dùng bánh xà phòng để giặt đồ.
bánh chưng (dt)
ƀanh čưng
Hrơi têt abih sang hrom anung ƀanh čưng.
Ngày tết cả nhà cùng gói bánh chưng.
bánh dẻo (dt)
ƀanh rơmuan
ƀing čơđai muai amuaih ƀong ƀanh rơmuan.
Trẻ em thích ăn bánh dẻo trung thu.