Tên tác giả: admin

bán – hơgah

bán (dt)
hơgah


Bôh lon pơpha jing dua hơgah.
Trái đất chia thành hai bán cầu.

bán chác – sĭ mnia

bán chác (đt)
sĭ mnia


ƀing gơñu sol vol hong bruă sĭ mnia gơnam.
Họ bận rộn với việc bán chác hàng hóa.

bán đảo – lon ƀul

bán đảo (dt)
lon ƀul


Sang anô̆ adơi nao ngui ƀơi lon ƀul.
Gia đình em đi du lịch ở bán đảo.

bạn – gơyut

bạn (dt)
gơyut


Gơyut kâo triăng biă mă.
Bạn của tôi rất chăm chỉ.

bạn – gop djuai

bạn (dt)
gop djuai


Gop djuai rai mơ-ak kơ sang phrâo.
Bà con bạn bè đến chúc mừng nhà mới.

bạn bè – gơyut gơyâo

bạn bè (dt)
gơyut gơyâo


Plơi ƀing ta hmâo lu gơyut gơyâo klă.
Làng chúng tôi có nhiều bạn bè tốt.

bàng – kyâo ƀang

bàng (dt)
kyâo ƀang


Čơđai hrăm dô̆ ngui gah yŭ phun kyâo ƀang.
Học sinh ngồi chơi dưới gốc cây bàng.

bàng hoàng – dret druai

bàng hoàng (tt)
dret druai


Adơi dret druai kơ tơlơi hing rơƀŭ.
Em bàng hoàng khi nghe tin bão.

bàng quang – pung ia

bàng quang (dt)
pung ia


Mñum ia lu klă kơ pung ia.
Uống nhiều nước tốt cho bàng quang.

bảng – kbang

bảng (dt)
kbang


Nai pơtô čih tơlơi hrăm ƀơi kbang jŭ.
Thầy giáo viết bài lên bảng đen.

Lên đầu trang