bán – hơgah
bán (dt)
hơgah
Bôh lon pơpha jing dua hơgah.
Trái đất chia thành hai bán cầu.
bán chác (đt)
sĭ mnia
ƀing gơñu sol vol hong bruă sĭ mnia gơnam.
Họ bận rộn với việc bán chác hàng hóa.
bán đảo (dt)
lon ƀul
Sang anô̆ adơi nao ngui ƀơi lon ƀul.
Gia đình em đi du lịch ở bán đảo.
bạn (dt)
gop djuai
Gop djuai rai mơ-ak kơ sang phrâo.
Bà con bạn bè đến chúc mừng nhà mới.
bạn bè (dt)
gơyut gơyâo
Plơi ƀing ta hmâo lu gơyut gơyâo klă.
Làng chúng tôi có nhiều bạn bè tốt.
bàng (dt)
kyâo ƀang
Čơđai hrăm dô̆ ngui gah yŭ phun kyâo ƀang.
Học sinh ngồi chơi dưới gốc cây bàng.
bàng hoàng (tt)
dret druai
Adơi dret druai kơ tơlơi hing rơƀŭ.
Em bàng hoàng khi nghe tin bão.
bàng quang (dt)
pung ia
Mñum ia lu klă kơ pung ia.
Uống nhiều nước tốt cho bàng quang.