Tên tác giả: admin

bản – hră

bản (dt)
hră


Anai lĕ hră kơdrach pơdong sang.
Đây là bản vẽ thiết kế ngôi nhà.

bản – pok

bản (dt)
pok


Adơi pơkra brơi jing dua pok hŏ.
Em hãy photo thành hai bản nhé.

bản đồ – hră rup

bản đồ (dt)
hră rup


Čơđai hrăm hrăm dlăng hră rup Việt Nam.
Học sinh tập xem bản đồ Việt Nam.

bản chất – but ai

bản chất (dt)
but ai


But ai ayong anun lĕ mơnuih klă.
Bản chất của anh ấy là người tốt.

bản làng – plơi pla

bản làng (dt)
plơi pla


Plơi pla adơi jai hrơi jai pơdrong hiam.
Bản làng em ngày càng giàu đẹp.

bản sắc – anô̆ yôm

bản sắc (dt)
anô̆ yôm


ƀing ta rak piôh anô̆ yôm tơlơi hiam Jrai.
Chúng ta giữ gìn bản sắc văn hóa Jrai.

bản thân – drơi pô

bản thân (dt)
drơi pô


Rim čô kiăng thâo wai lăng kơ drơi pô.
Mỗi người phải tự lo cho bản thân.

bản tính – kơnuih

bản tính (dt)
kơnuih


Kơnuih mơnuih tơnap kiăng pơplih.
Bản tính con người khó mà thay đổi.

bán – sĭ

bán (đt)


Amĭ adơi nao sĭ añăm hla ƀơi sang mdrô.
Mẹ em đi bán rau ở chợ.

bán – sĭ lui

bán (đt)
sĭ lui


Mơnuih sat sĭ lui hĭ ƀing gơyut.
Kẻ xấu đã bán đứng bạn bè.

Lên đầu trang