bản – hră
bản (dt)
hră
Anai lĕ hră kơdrach pơdong sang.
Đây là bản vẽ thiết kế ngôi nhà.
bản đồ (dt)
hră rup
Čơđai hrăm hrăm dlăng hră rup Việt Nam.
Học sinh tập xem bản đồ Việt Nam.
bản chất (dt)
but ai
But ai ayong anun lĕ mơnuih klă.
Bản chất của anh ấy là người tốt.
bản làng (dt)
plơi pla
Plơi pla adơi jai hrơi jai pơdrong hiam.
Bản làng em ngày càng giàu đẹp.
bản sắc (dt)
anô̆ yôm
ƀing ta rak piôh anô̆ yôm tơlơi hiam Jrai.
Chúng ta giữ gìn bản sắc văn hóa Jrai.
bản thân (dt)
drơi pô
Rim čô kiăng thâo wai lăng kơ drơi pô.
Mỗi người phải tự lo cho bản thân.
bản tính (dt)
kơnuih
Kơnuih mơnuih tơnap kiăng pơplih.
Bản tính con người khó mà thay đổi.