bàn đạp – hnal juă
bàn đạp (dt)
hnal juă
Mơnuih đĭ aseh kiăng mâo hnal juă.
Người cưỡi ngựa cần có bàn đạp.
bàn đạp (dt)
hnal juă
Mơnuih đĭ aseh kiăng mâo hnal juă.
Người cưỡi ngựa cần có bàn đạp.
bàn đạp (dt)
pơđal juă
Pơđal juă rơdêh dang wang adơi răm laih.
Bàn đạp xe đạp của em bị hỏng.
bàn đạp (tt)
ngă gong
Tơlơi jing bruă anai ngă gong kơ hrơi tơdơi.
Thành công này là bàn đạp cho tương lai.
bàn giao (đt)
jao
Ayong anun jao bruă mă kơ gơyut mă hrom.
Anh ấy bàn giao công việc cho đồng nghiệp.
bàn tán (đt)
hyu lăi
ƀing ta anăm hyu lăi bruă mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta đừng bàn tán chuyện của người khác.
bàn tay (dt)
tơngan
Tơngan amĭ mâo lu anô̆ pơtuh tơđôk.
Bàn tay mẹ có nhiều vết chai sạn.
bàn tính (đt)
črông ting
Sang anô̆ glak črông ting bruă pơkra sang.
Gia đình đang bàn tính việc sửa sang.
bàn luận (đt)
ră ruai
Ană plơi ră ruai kơ bruă pơdong sang rông.
Dân làng bàn luận về việc xây nhà rông.