Tên tác giả: admin

bao biện – puăi plač

bao biện (đt)
puăi plač


Ih anăm puăi plač kơ tơlơi pô ngă sôh ôh.
Bạn đừng bao biện cho lỗi sai của mình.

bát – mong

bát (dt)
mong


Adơi rao mong jam brơi agaih giong huă asơi.
Em rửa bát đĩa sạch sẽ sau khi ăn.

bát ngát – pơtah pơda

bát ngát (tt)
pơtah pơda


čư̆ dlai gah Siang pơtah pơda biă mă.
Rừng núi Tây Nguyên rộng bát ngát.

bạt – grơ̆

bạt (dt)
grơ̆


Amĭ pang bơnal grơ̆ hŭi kơ pơđiă hlor.
Mẹ che tấm bạt để chống nắng.

bạt – čơlah

bạt (tt)
čơlah


Giong jơnum, rim čô mơnuih čơlah phara.
Sau lễ hội, mọi người bạt đi mỗi nơi.

bay – por

bay (đt)
por


Khul čim por glăi pơ hruh glak tlam.
Đàn chim bay về tổ lúc hoàng hôn.

bàn – grê

bàn (dt)
grê


Tum grê piên anai ngă hong kyâo sar.
Bộ bàn ghế này làm bằng gỗ trắc.

bàn – črông

bàn (đt)
črông


Ană plơi glak črông kơ bruă plơi.
Dân làng đang bàn công việc chung.

bàn bạc – bơruai

bàn bạc (đt)
bơruai


Abih mơnuih bơruai tong ten hlâo kơ ngă.
Mọi người bàn bạc kỹ trước khi làm.

bàn cãi – pơgal

bàn cãi (đt)
pơgal


ƀing ta anăm pơgal tơlơi pô ta ôh.
Chúng ta đừng bàn cãi chuyện cá nhân.

Lên đầu trang