bao biện – puăi plač
bao biện (đt)
puăi plač
Ih anăm puăi plač kơ tơlơi pô ngă sôh ôh.
Bạn đừng bao biện cho lỗi sai của mình.
bao biện (đt)
puăi plač
Ih anăm puăi plač kơ tơlơi pô ngă sôh ôh.
Bạn đừng bao biện cho lỗi sai của mình.
bát (dt)
mong
Adơi rao mong jam brơi agaih giong huă asơi.
Em rửa bát đĩa sạch sẽ sau khi ăn.
bát ngát (tt)
pơtah pơda
čư̆ dlai gah Siang pơtah pơda biă mă.
Rừng núi Tây Nguyên rộng bát ngát.
bạt (tt)
čơlah
Giong jơnum, rim čô mơnuih čơlah phara.
Sau lễ hội, mọi người bạt đi mỗi nơi.
bàn bạc (đt)
bơruai
Abih mơnuih bơruai tong ten hlâo kơ ngă.
Mọi người bàn bạc kỹ trước khi làm.
bàn cãi (đt)
pơgal
ƀing ta anăm pơgal tơlơi pô ta ôh.
Chúng ta đừng bàn cãi chuyện cá nhân.