Tên tác giả: admin

bận – vot

bận (dt)
vot


Rim hrơi adơi nao sang hră dua vot.
Mỗi ngày em đi học hai bận.

bận – ƀu wan

bận (tt)
ƀu wan


Hrơi anai amĭ ƀu wan bruă ôh.
Hôm nay mẹ rất bận việc.

bận – gun

bận (tt)
gun


Tơdah ayong ƀu gun ôh lĕ djru adơi hŏ.
Nếu anh không bận thì giúp em nhé.

bận bịu – gun hrun

bận bịu (tt)
gun hrun


Yan hơpuă pơdai abih mơnuih gun hrun sôh.
Mùa gặt mọi người đều bận bịu.

bận rộn – sol vol

bận rộn (tt)
sol vol


Hrơi jơnum plơi sol vol biă mă.
Ngày hội làng rất bận rộn.

bâng khuâng – phưč phưč

bâng khuâng (tt)
phưč phưč


Pran hơtai phưč phưč glak bơčơlah sang hră.
Lòng bâng khuâng khi xa trường.

bâng quơ – plia plia

bâng quơ (tt)
plia plia


Ih anăm pơhiăp plia plia ôh.
Bạn đừng nói chuyện bâng quơ.

bấp bênh – bah hơbap

bấp bênh (tt)
bah hơbap


Bruă mă akan ƀơi ia rơsĭ bah hơbap biă.
Nghề đánh cá biển rất bấp bênh.

bập bẹ – krô̆ kron

bập bẹ (tt)
krô̆ kron


Adơi anet glak hrăm pơhiăp krô̆ kron.
Em nhỏ đang tập nói bập bẹ.

Lên đầu trang