bận – vot
bận (dt)
vot
Rim hrơi adơi nao sang hră dua vot.
Mỗi ngày em đi học hai bận.
bận bịu (tt)
gun hrun
Yan hơpuă pơdai abih mơnuih gun hrun sôh.
Mùa gặt mọi người đều bận bịu.
bâng khuâng (tt)
phưč phưč
Pran hơtai phưč phưč glak bơčơlah sang hră.
Lòng bâng khuâng khi xa trường.
bâng quơ (tt)
plia plia
Ih anăm pơhiăp plia plia ôh.
Bạn đừng nói chuyện bâng quơ.
bấp bênh (tt)
đing điơng
Grê anai dô̆ đing điơng biă.
Chiếc ghế này ngồi rất bấp bênh.
bấp bênh (tt)
bah hơbap
Bruă mă akan ƀơi ia rơsĭ bah hơbap biă.
Nghề đánh cá biển rất bấp bênh.
bập bẹ (tt)
krô̆ kron
Adơi anet glak hrăm pơhiăp krô̆ kron.
Em nhỏ đang tập nói bập bẹ.