bẩm – kơkuh
bẩm (đt)
kơkuh
Kơkuh kơ wa, kâo phrâo glăi mơng sang hră.
Bẩm bác, cháu mới đi học về.
bẩm báo (đt)
lăi glăi
Adơi lăi glăi tơlơi hing kơ nai pơtô be!
Em hãy bẩm báo tình hình cho thầy giáo.
bần thần (tt)
ñuk ñui
ƀô̆ mta ayong anun dlăng ñuk ñui.
Khuôn mặt anh ấy trông bần thần.
bần cùng (tt)
rin tơnap
ƀing ta hrom djru mơnuih rin tơnap.
Chúng ta cùng giúp đỡ người bần cùng.
bần cùng (tt)
hluč tơhnal
Dlêh tơnap hluč tơhnal anăm rơngiă pran ôh.
Khó khăn bần cùng không nên nản chí.
bần nông (dt)
rin tơnap
Sang anô̆ adơi tơbiă rai mơng djuai mơnuih rin tơnap.
Gia đình em xuất thân từ bần nông.
bẩn thỉu (tt)
lơhŭ lơhon
ƀing ta kiăng kih rơmet anih lơhŭ lơhon.
Chúng ta phải dọn dẹp nơi bẩn thỉu.