bập bẹ – ka thâo
bập bẹ (tt)
ka thâo
Amôn kâo ka thâo pơhiăp tơlơi Jrai đơi ôh.
Cháu tôi còn nói bập bẹ tiếng Jrai.
bập bẹ (tt)
ka thâo
Amôn kâo ka thâo pơhiăp tơlơi Jrai đơi ôh.
Cháu tôi còn nói bập bẹ tiếng Jrai.
bập bềnh (tt)
tung tut
Dum tơlô̆ kyâo pơđung tung tut ƀơi ia krông.
Những khúc gỗ trôi bập bềnh trên sông.
bập bõm (tt)
ƀu rơđah
Čơđai muai hrăm pơhiăp tơlơi Jrai ƀu rơđah ôh.
Em bé học nói tiếng Jrai bập bõm.
bất bình (tt)
nač ruă
Ană plơi nač ruă yua kơ hma pơdai arang pơrai.
Dân làng bất bình vì rẫy lúa bị phá.
bất cần (tt)
ƀu kiăng
Ih anăm mâo kơnuih ƀu kiăng kơ tơlơi hơdip ôh.
Bạn không nên có thái độ bất cần đời.
bất cẩn (tt)
lơng lơč
Ayong anun mă bruă lơng lơč biă mă.
Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
bất cứ (tt)
tŭ kơ
Ih dui ruah tŭ kơ bôh hơdrôm hră get pô.
Bạn có thể chọn bất cứ quyển sách nào.
bất đồng (tt)
ƀu hrup
Dua čô mơnuih hmâo tơlơi pơhiăp ƀu hrup tơdruă.
Hai người có ý kiến bất đồng với nhau.
bất kì (tt)
tui hluai
Ta hrom djru tui hluai hlơi pô bưp tơlơi tơnap.
Hãy giúp đỡ bất kỳ ai gặp khó khăn.
bất động (tt)
ƀu pơpư̆
Drơi eo đih ƀu pơpư̆ ôh kiăng kơ lua tơkuih.
Con mèo nằm bất động rình chuột.