bấm – tlâ̆o
bấm (đt)
tlâ̆o
Mơnuih Jrai hmâo phian juat tlâ̆o tơngia.
Người Jrai có tục bấm lỗ tai.
bấm (đt)
čơpet
Nai ia jrao glak čơpet arat kơ mơnuih ruă.
Thầy thuốc đang bấm huyệt cho bệnh nhân.
bấm (đt)
kơtit
Amai anun glak kơtit măi ting kiăng ting prăk.
Chị ấy đang bấm máy tính để tính tiền.
bấm (đt)
khep
Adơi hơdor khep tơkâo tơngan brơi agaih hŏ.
Em nhớ bấm móng tay cho sạch sẽ.
bầm tím (tt)
krom jŭ
Tơngan brom krom jŭ yua kơ hơtut.
Cánh tay bị bầm tím do va chạm.
bẩm sinh (tt)
mơng phun
Ayong anun rơgơi adôh mơng phun.
Anh ấy có tài ca hát bẩm sinh.
bẩm sinh (tt)
mơng anet
Gơyut anun sôh mta mơng anet.
Bạn ấy bị cận thị bẩm sinh.