bắt nguồn – tơbiă rai
bắt nguồn (đt)
tơbiă rai
Tơlơi jing bruă tơbiă rai mơng tơlơi triăng.
Thành công bắt nguồn từ sự chăm chỉ.
bắt nguồn (đt)
tơbiă rai
Tơlơi jing bruă tơbiă rai mơng tơlơi triăng.
Thành công bắt nguồn từ sự chăm chỉ.
bắt tay (đt)
mă tơngan
Dua gơyut mă tơngan tơdruă glak bưp.
Hai bạn bắt tay nhau khi gặp mặt.
bắt tay (đt)
min sa
Ană plơi min sa tơdruă ngă hnôh tuh ia.
Dân làng bắt tay nhau làm hệ thống tưới.
bắt tay (đt)
čâ̆o
ƀing ta čâ̆o ngă bruă kih rơmet sang rông.
Chúng ta bắt tay vào việc dọn dẹp nhà rông.
bặt (đt)
rơ-iăt
Abih plơi rơ-iăt thiăt glak hmư̆ jua čing.
Cả làng im bặt khi nghe tiếng cồng.
bặt (tt)
dơ danh
Ayong anun nao ataih, kret dơ danh biă mă.
Anh ấy đi xa biền biệt, bặt vô âm tín.