bầy nhầy – sih brih
bầy nhầy (tt)
sih brih
čran mnong sih brih ƀu jơman ôh.
Miếng thịt bầy nhầy không ngon.
bầy nhầy (tt)
sih brih
čran mnong sih brih ƀu jơman ôh.
Miếng thịt bầy nhầy không ngon.
bầy nhầy (tt)
tơplă tơplik
Asar rơmă un anai tơplă tơplik biă mă.
Miếng mỡ heo này bầy nhầy quá.
bầy nhầy (tt)
brưh bram
ƀing ta anăm mă bruă brưh bram ôh.
Chúng ta không nên làm việc bầy nhầy.
bẩy (dt)
kơnông kil
Adơi mă kơnông kil djru ayong hŏ.
Em lấy cái đòn bẩy giúp anh nhé.
bẫy (dt)
čơđông
Drơi prô̆ djơ̆ čơđông amăng dlai laih.
Con sóc đã sập bẫy ở trong rừng.
bạt tai (đt)
kơtong tơngia
Ayong anăm kơtong tơngia kơ adơi ôh.
Anh không nên bạt tai em út.
bát ngát (tt)
mơtah
Tơdron đang pơdai mtah mơtah biă mă.
Cánh đồng lúa rẫy xanh bát ngát.
bắt nguồn (đt)
čâ̆o mơng
Ia krông anai čâ̆o mơng kơčong čư̆.
Con suối này bắt nguồn từ đỉnh núi.