biết điều – thâo tơngia
biết điều (tt)
thâo tơngia
Gơyut anun lĕ sa čô mơnuih thâo tơngia biă mă.
Bạn ấy là một người rất biết điều.
biết điều (tt)
thâo tơngia
Gơyut anun lĕ sa čô mơnuih thâo tơngia biă mă.
Bạn ấy là một người rất biết điều.
biết ơn (tt)
thâo ƀơni
ƀing ta kiăng thâo ƀơni kơ ƀing nai pơtô.
Chúng ta phải biết ơn thầy cô giáo.
biết tay (đt)
thâo kran
Anăm brơi amĭ hil, amra brơi thâo kran yơh.
Đừng để mẹ giận, mẹ sẽ cho biết tay đấy.
biết ý (tt)
thâo hluh
Adơi thâo hluh glak hling ia kơkuh kơ tuai.
Em rất biết ý khi rót nước mời khách.
biết bao (tt)
nanao
Adơi khăp kơ plơi pla pô nanao lah.
Em yêu mến buôn làng mình biết bao.
biệt (tt)
tơtreh
Ayong nao mă hma ataih, hyu tơtreh dum hrơi ka ƀu mâo wit ôh.
Anh ấy đi làm rẫy xa biền biệt mấy ngày.
biệt (đt)
čơlah
Adơi čơlah tơdang kơ nai pơtô kiăng glăi pơ sang.
Em tạm biệt thầy giáo để về nhà.
biệt đãi (đt)
pŭ pơđi
Lon ia pŭ pơđi dum ƀing mơnuih hmâo lu bruă pơyơr.
Nhà nước biệt đãi những người có công.
biệt hiệu (dt)
anan hơgom
Abih mơnuih iâo ayong anun hong sa bôh anan hơgom mơ-ak.
Mọi người gọi anh ấy bằng một biệt hiệu vui.
biệt kích (dt)
tơhan pơrăm
Khul ngă phim glak pơdah kơ ƀing tơhan pơrăm.
Đoàn phim đang quay cảnh về các chiến sĩ biệt kích.