biến – plih
biến (đt)
plih
Arat pơsơi plih pơkon yua kơ hlor biă mă.
Thanh sắt bị biến dạng do nhiệt độ cao.
biến (đt)
plih
Arat pơsơi plih pơkon yua kơ hlor biă mă.
Thanh sắt bị biến dạng do nhiệt độ cao.
biến dạng (tt)
pơplih
Gơnam kơsu mâo pơplih phara glak djơ̆ apui.
Đồ nhựa bị biến dạng khi gặp lửa.
biến đổi (dt)
tơlơi pơplih
Dum tơlơi pơplih mơng hiuh adai ngă ram kơ yan pơdai.
Những biến đổi của thời tiết ảnh hưởng đến vụ mùa.
biến đổi (đt)
pơplih dong
Yua kơ hmâo apui điên, hơdip plơi pla pơplih dong lu mta biă mă.
Nhờ có điện, cuộc sống làng xóm biến đổi nhiều.
biến hóa (đt)
jing hĭ
Tơlơi đưm ruai kơ tơlơi hlô mnong jing hĭ mơnuih.
Truyền thuyết kể về sự biến hóa của loài vật.
biện (đt)
čơdong
Anăm čơdong lăi mâo bruă kiăng pơdơi hrăm ôh.
Đừng có biện lý do để nghỉ học.
biện pháp (dt)
mơnač
ƀing ta kiăng mă yua mơnač kiăng pơgang dlai.
Chúng ta cần có biện pháp bảo vệ rừng.
biết (đt)
thâo
Adơi thâo pô hlơi pô ngă pơčah hĭ bôh mong hă?
Em có biết ai làm vỡ chiếc bát không?