biệt lập – leh lôih
biệt lập (tt)
leh lôih
Đang kyâo yă dô̆ leh lôih gah adih ia krông.
Khu vườn của bà nằm biệt lập bên kia suối.
biệt lập (tt)
leh lôih
Đang kyâo yă dô̆ leh lôih gah adih ia krông.
Khu vườn của bà nằm biệt lập bên kia suối.
biệt ly (đt)
dô̆ čơlah
Anô̆ dô̆ čơlah glak ayong mut tơhan ngă kơ amĭ dlưh pran.
Cảnh biệt ly khi anh đi bộ đội khiến mẹ rất xúc động.
biệt tài (tt)
rơgơi mbruă
Amai kâo rơgơi mbruă mñiam mrai hiam biă mă.
Chị gái tôi có biệt tài dệt vải rất đẹp.
biệt tài (dt)
tơlơi mbruă
Rim čô mơnuih lêng kơ hmâo sa mta tơlơi mbruă hơjan.
Mỗi người đều có một biệt tài riêng.
biểu (dt)
hră pơdah
Nai pơtô črăo brơi čơđai hrăm ngă hră pơdah ting mrô.
Thầy giáo hướng dẫn học sinh lập bảng biểu thống kê.
biểu diễn (đt)
pơdah
Khul adôh suang pơdah dum anô̆ suang đưm đă Jrai.
Đội văn nghệ biểu diễn các điệu múa Jrai.
bênh (đt)
gang
Ayong anăm gang brơi dum bruă ngă sôh ôh.
Anh không nên bênh vực những hành động sai.
bênh (đt)
tơlư̆
ƀing tơdam yua kơnông kil tơlư̆ đĭ bôh pơtâo.
Các anh thanh niên dùng bẩy bênh tảng đá lên.
bênh (đt)
tưng đĭ
Kơnông kil ngă kơ sa bơnah tưng đĭ.
Chiếc đòn bẩy làm một đầu bênh lên.
bênh vực (đt)
prah gang
Ơi tha plơi juăt prah gang kơ tơlơi djơ̆.
Già làng thường bênh vực cho lẽ phải.