bình phẩm – hiăp pơyaih
bình phẩm (đt)
hiăp pơyaih
Abih mơnuih hiăp pơyaih kơ arat čah mơng pô čah rup mda.
Mọi người bình phẩm về nét vẽ của họa sĩ trẻ.
bình phẩm (đt)
hiăp pơyaih
Abih mơnuih hiăp pơyaih kơ arat čah mơng pô čah rup mda.
Mọi người bình phẩm về nét vẽ của họa sĩ trẻ.
bình dân (tt)
gap ƀrô
Tơlơi hơdip mơnuih Jrai gap ƀrô biă mă.
Lối sống của người Jrai rất bình dân.
bình dân (dt)
ană ƀôn lan
ƀing tơdam amăng plơi lêng kơ gưl ană ƀôn lan sôh.
Thanh niên trong làng đều là tầng lớp bình dân.
bình đẳng (tt)
ƀơkơnar
Rim čô mơnuih lêng ƀơkơnar ƀơi anăp tơlơi phian.
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.
bình minh (dt)
ƀhač
Ama tơgŭ mơng mguah hlâo kơ ƀhač kiăng nao mă hma.
Cha thức dậy từ lúc bình minh để đi làm rẫy.
bình phục (tt)
kar
Tơdơi kơ mñum jrao, pran jua amĭ ƀrư̆ kar hơđap laih.
Sau khi uống thuốc, sức khỏe của mẹ đã bình phục dần.
bình quân (tt)
hơdai mdum
Prăk mă pơƀut hơdai mdum ană plơi jai hrơi jai đĭ.
Thu nhập bình quân của dân làng ngày càng tăng.
bình (thản) (tt)
amlaih
ƀô̆ mta ơi tha anun dlăng amlaih biă mă.
Vẻ mặt của ông cụ trông rất bình thản.
bình thường (tt)
rim
Rim wot mông anai amai hơbai asơi giong laih.
Bình thường giờ này chị đã nấu cơm xong.
bình thường (tt)
rơguat
Gơyut anun lĕ sa čô čơđai hrăm rơguat.
Bạn ấy là một người học sinh bình thường.