trung – mơkrah
trung (tt)
mơkrah
Sang anô̆ anai dô̆ ƀơi gưl mơkrah.
Ngôi nhà này nằm ở bậc trung.
trung bình (tt)
pơkrah
Sang anô̆ ayong anun mâo tơlơi hơdip ƀă pơkrah.
Gia đình anh ấy có mức sống trung bình.
trung hậu (tt)
klă
Amĭ kâo le sa čô bơnai hiam klă.
Mẹ tôi là người phụ nữ trung hậu.
trung kiên (tt)
tơpă nuah
ƀing ană plơi pla tơpă nuah biă mă.
Những người con của làng rất trung kiên.
trung niên (tt)
glak mơnuih
Pô anun glak dô̆ amăng thun glak mơnuih.
Chú ấy đang ở độ tuổi trung niên.
trung tâm (dt)
tong krah
Sang hră dô̆ ƀơi tong krah tring.
Trường học nằm ở trung tâm huyện.
trung tâm (dt)
ƀơi krah
Ayong anun djă gong ƀơi krah amăng tơpul ngă tơbiă gơnam.
Anh ấy giữ vai trò trung tâm trong tổ sản xuất.
trung thực (tt)
sit nik
ñu le sa čô tơdam hmâo kơnuih sit nik.
Anh ta là một thanh niên trung thực.
trung thực (tt)
tơpă/ djơ̆
ƀing ta kiăng lăi pơƀuh tơpă djop bruă.
Chúng ta cần phản ánh trung thực mọi việc.
trung trực (tt)
tơpă bruăh
Ơi anun le sa čô mơnuih tơpă bruăh.
Ông ấy là một người trung trực.