biểu thị – brơi
biểu thị (đt)
brơi
Dum bruă ngă anai brơi pơthâo tơlơi kơtưn hrăm hră.
Những hành động này biểu thị sự quyết tâm học tập.
biểu thị (đt)
brơi
Dum bruă ngă anai brơi pơthâo tơlơi kơtưn hrăm hră.
Những hành động này biểu thị sự quyết tâm học tập.
biếu (đt)
brơi
Amôn brơi kơ yă sa blah akhan mñiam tơngan.
Cháu biếu bà một chiếc khăn dệt thủ công.
bìm bịp (dt)
čim ƀơlơƀuk
Jua čim ƀơlơƀuk mñi brơi thâo ia rô đĭ.
Tiếng chim bìm bịp kêu báo hiệu triều cường.
bịn rịn (tt)
ƀu her
Muai ƀu her kiăng bơčơlah amĭ glak nao sang hră.
Bé bịn rịn không muốn rời xa mẹ khi đi học.
bình (dt)
rơnuk rơngai
ƀing ta dlăng yôm tơlơi hơdip amăng rơnuk rơngai.
Chúng ta trân trọng cuộc sống trong thời bình.
bình (dt)
atok
Amai jrop dum bơnga čư̆ amăng bôh atok.
Chị gái cắm những bông hoa dã quỳ vào bình.
bình (đt)
ep ruah
Abih anih hrăm hrom ep ruah čơđai hrăm thâo amăng ƀlan.
Cả lớp cùng bình bầu học sinh ưu tú của tháng.
bình luận (đt)
ruai pơhiăp
Ană plơi glak ruai pơhiăp kơ tơlơi ƀơčưng bôh lông.
Dân làng đang bình luận về trận bóng đá.
bình bầu (đt)
ruah
ƀing ta ruah mơnuih hmâo kơdrưh mut amăng khul wai lăng plơi.
Chúng ta bình bầu người có uy tín vào ban quản lý làng.