bô – am ƀô
bô (dt)
am ƀô
Asăp apui tơbiă rai mơng am ƀô rơdêh thut.
Khói bốc ra từ bô xe máy.
bô bô (tt)
pông pông
Adơi anăm pơhiăp pông pông amăng mông hrăm ôh.
Em không nên nói bô bô trong giờ học.
bồ (dt)
pyu
Dua čô pyu juat tơƀat lêng kơ nao ngui hrom.
Hai người bạn thân thiết thường đi chơi cùng nhau.
bồ câu (dt)
kơtrâo
Tơpul čim kơtrâo glak gam ƀơi ƀơƀung sang rông.
Đàn chim bồ câu đang đậu trên mái nhà rông.
bồ hòn (dt)
bôh pơtao
Bôh pơtao mâo mta khă rơ-ưi biă mă.
Quả bồ hòn có vị rất đắng.
biểu dương (đt)
pơƀuh
Khua ƀôn pơƀuh brơi pran kơtưn mă hma mơng ƀing tơdam.
Trưởng thôn biểu dương tinh thần lao động của thanh niên.
biểu dương (đt)
pơƀuh pơdah
Čơđai hrăm thâo dui pơƀuh pơdah ƀơi anăp sang hră.
Học sinh giỏi được biểu dương trước toàn trường.
biểu lộ (đt)
pơdah dlôh
ƀô̆ mta muai pơdah dlôh tơlơi mơ-ak glak mă gơnam.
Khuôn mặt bé biểu lộ niềm vui khi nhận quà.
biểu quyết (đt)
tŭ sit
Ană plơi hrom yơr tơngan tŭ sit bruă pơdong sang rông.
Dân làng cùng giơ tay biểu quyết xây nhà rông.