bố – ama
bố (dt)
ama
Ama pơtô adơi hơđră mñiam rơ̆i đưm đă.
Bố dạy em cách đan gùi truyền thống.
bố thắng (dt)
pre rơdêh
Mĕt anun glak nao pơkra glăi pre rơdêh thut.
Chú ấy đang đi sửa lại cái bố thắng xe máy.
bố đời (tt)
hơgao akô̆
Čơđai hrăm ƀu dui mâo kơnuih hơgao akô̆ ôh.
Học sinh tuyệt đối không nên có thái độ bố đời.
bố cục (dt)
kơdrač
Tơlơi ră pia adơi mâo kơdrač tlâo čran rơđah biă.
Bài văn của em có bố cục ba phần rõ rệt.
bố trí (đt)
dưm
Amĭ dưm mông ƀong huă kơ sang anô̆ hiam biă.
Mẹ bố trí bữa ăn cho gia đình rất đẹp mắt.
bố thí (đt)
brơi sôh
Amôn thâo pơpha hang brơi sôh kơ mơnuih rin tơnap.
Cháu biết chia sẻ và bố thí cho người nghèo.
bóp méo (đt)
lăi pơƀluă
ƀing ta anăm lăi pơƀluă tơlơi hiăp gơyut ôh.
Chúng ta không nên bóp méo lời nói của bạn.
bọt (dt)
kơrơƀôh
Ia krông rô čơtang ngă kơ lu kơrơƀôh kô̆.
Nước suối chảy xiết tạo ra nhiều bọt trắng.
bô (dt)
kơthung
Muai glak hrăm nao añă amăng bôh kơthung.
Bé đang tập đi vệ sinh bằng bô.