bôi bác – sat tơƀat
bôi bác (tt)
sat tơƀat
ƀing ta anăm mă bruă sat tơƀat hrup anun ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách bôi bác.
bôi bác (tt)
sat tơƀat
ƀing ta anăm mă bruă sat tơƀat hrup anun ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách bôi bác.
bôi (tt)
pơƀă
Tơlơi pơtôp pơčreh samơ̆ adơi pơƀă sa mguah kah giong.
Bài tập ngắn mà em bôi ra cả buổi mới xong.
bôi (đt)
pơmia
Yă glak pơmia ia čur ƀơi hla mlu kiăng ƀong.
Bà đang bôi vôi lên lá trầu để ăn.
bồi (dt)
lom tli
Ia hnôh đuăi ngă kơ gah tơlưh hang gah lom tli.
Dòng suối chảy tạo ra bên lở bên bồi.
bồi (đt)
pơđĭ
Ama pơđĭ thim čran lon ƀơi tơmeh sang rông.
Bố bồi thêm lớp đất vào chân tường nhà rông.
bồi (đt)
pơhnong
Adơi pơhiăp pơhnong thim sa glông pơhiăp brơi djop djel.
Em nói bồi thêm một câu để ý kiến đầy đủ hơn.
bồi bổ (đt)
pơpem
Amĭ riă mnŭ kơhul kiăng pơpem pran jua kơ yă.
Mẹ nấu món gà hầm để bồi bổ sức khỏe cho bà.
bón (đt)
hrai
Ama pơtô ană hơdră hrai hơƀâo kơ pơdai hma.
Bố dạy con cách bón phân cho lúa rẫy.
bọn (dt)
khul
Khul muai jak tơdruă nao pĕ bôh pơ-ô̆ dlai.
Bọn trẻ rủ nhau đi hái quả xoài rừng.
bong (đt)
tơlôk
Ia pik pơnang sang rông tơlôk hĭ yua kơ rơƀŭ.
Lớp sơn tường nhà rông bị bong ra do mưa bão.