Tên tác giả: admin

bong bóng – pung mñă

bong bóng (dt)
pung mñă


Amĭ ngă añam ia hong pung mñă akan jơman biă.
Mẹ làm món canh với bong bóng cá rất ngon.

bong bóng – rơbôh

bong bóng (dt)
rơbôh


Muai amuaih ngui ayup rơbôh ia čơƀu.
Em nhỏ thích chơi trò thổi bong bóng sà phòng.

bong bóng – pung ƀong

bong bóng (dt)
pung ƀong


Muai amuaih ngui ayup pung ƀong ia čơƀu.
Em bé thích chơi thổi bong bóng xà phòng.

bỏng – pơđuh

bỏng (dt)
pơđuh


Amĭ ngă kơtor pơđuh kơ abih sang anô̆ ƀong.
Mẹ nổ ngô bỏng cho cả nhà cùng ăn.

bỏng – kơčung

bỏng (đt)
kơčung


Ană kiăng kơčang hŭi kơ djơ̆ kơčung ia hlor.
Con hãy cẩn thận kẻo bị bỏng nước sôi.

bóng (trăng) – sur

bóng (trăng) (dt)
sur


Sur ƀlan bơrơmi pơčrang trun pơ ia krông.
Bóng trăng tròn vành vạnh soi xuống suối.

bóng (người) – ƀơngat

bóng (người) (dt)
ƀơngat


ƀơngat mơnuih dô̆ đôm ƀơi pơnang lon sang pưk.
Bóng người in trên vách đất nhà sàn.

bóng (cây) – tơ-ui

bóng (cây) (dt)
tơ-ui


Amôn dô̆ pơdơi gah yŭ tơ-ui kyâo ƀang.
Cháu ngồi nghỉ mát dưới bóng cây bàng.

bóng (quả) – bôh lông

bóng (quả) (dt)
bôh lông


Ayong ƀlơi bôh lông kiăng kơ ƀing adơi pơtop čưng.
Anh mua quả bóng để các em tập đá.

bóng (đèn) – bôh pui

bóng (đèn) (dt)
bôh pui


Ayong glak pơplih bôh pui kơđen phrâo amăng anong.
Anh đang thay bóng đèn mới trong phòng.

Lên đầu trang