bốc – pŭ đuăi
bốc (đt)
pŭ đuăi
Angin pưh kơtang pŭ đuăi lu ƀơƀung sang hlang.
Cơn lốc lớn bốc đi nhiều mái nhà tranh.
bốc (đt)
pŭ đuăi
Angin pưh kơtang pŭ đuăi lu ƀơƀung sang hlang.
Cơn lốc lớn bốc đi nhiều mái nhà tranh.
bốc đồng (tt)
tok tơngok
Amăng thun glak muai anăm mâo kơnuih tok tơngok ôh.
Tuổi trẻ không nên có tính cách bốc đồng.
bốc hơi (đt)
hyuh
Ia amăng gô̆ glak jur hyuh đĭ biă mă.
Nước trong nồi đang sôi bốc hơi nghi ngút.
bốc mùi (tt)
pưh pơnưh
ƀut djah mrok kơsok pưh pơnưh ƀâo sat biă mă.
Đống rác rưởi bốc mùi rất khó chịu.
bốc vác (đt)
glam pơdŭ
Mĕt anun mă bruă glam pơdŭ gơnam tam ƀơi jưh song.
Chú ấy làm nghề bốc vác ở bến thuyền.
bốc thăm (đt)
ruah mă
ƀing ta ruah mă kiăng ruah mơnuih nao jơnum.
Chúng ta bốc thăm để chọn người đi dự hội nghị.
bộc bạch (đt)
ruai pơƀuh
Adơi ruai pơƀuh abih tơlơi pơmin hong gơyut juat.
Em bộc bạch hết nỗi lòng với bạn thân.
bộc lộ (đt)
pơdah
ƀô̆ mta amai anun pơdah tơlơi mơ-ak mơ-ai.
Khuôn mặt chị ấy bộc lộ niềm hạnh phúc.
bộc phát (tt)
tŭ ai
Ih anăm mâo dum bruă ngă tŭ ai thôk tơƀôh ôh.
Bạn đừng nên có những hành động bộc phát nóng nảy.
bôi (đt)
pik
Amĭ pik jrao brơi adơi anô̆ muñ djơ̆ kĕ.
Mẹ bôi thuốc cho em chỗ bị muỗi cắn.