bộ máy – gong
bộ máy (dt)
gong
Gong bruă wai lăng plơi mă bruă hiam biă mă.
Bộ máy quản lý làng làm việc rất hiệu quả.
bộ máy (dt)
gong
Gong bruă wai lăng plơi mă bruă hiam biă mă.
Bộ máy quản lý làng làm việc rất hiệu quả.
bộ máy (dt)
pran
Pran ƀong huă hmâo pran ngă kơ adơi hmar prin.
Bộ máy tiêu hóa khỏe mạnh giúp em lớn nhanh.
bộ mặt (dt)
tơlơi rơnuk rơnua
Tơlơi rơnuk rơnua plơi pla jai hrơi jai phrâo.
Bộ mặt của buôn làng ngày càng đổi mới.
bộ mặt (dt)
ƀô̆ mta
ƀô̆ mta gơyut anun nanao lêng kơ mơ-ak.
Khuôn mặt bạn ấy lúc nào cũng tươi cười.
bộ phận (dt)
čran
Rơdêh thut anai mâo lu čran ram laih.
Chiếc xe máy này có nhiều bộ phận bị hỏng.
bộ trưởng (dt)
khua gong
Khua gong bruă rai čuă hang mă bruă ƀơi čar ta.
Bộ trưởng đến thăm và làm việc tại tỉnh ta.
bốc (đt)
kơpot
Amĭ kơpot sa čơpat braih kiăng kơ tơnă ia čao kơ adơi.
Mẹ bốc một nắm gạo để nấu cháo cho em.
bốc (đt)
hwuai
Mĕt anun hwuai sa čơpat hra jêk amăng gô̆ ia añiam.
Chú ấy bốc một nắm muối bỏ vào nồi canh.
bốc (đt)
pơdŭ
ƀing tơdam glak pơdŭ gơnam tam trun mơng rơdêh.
Các anh thanh niên đang bốc hàng từ trên xe xuống.
bốc (đt)
pưh
Asăp apui mơng tơpur pưh đĭ gah ngô̆ hluai tui angin.
Khói từ bếp lửa bốc lên cao trong gió.