Tên tác giả: admin

trụ cột – gong tơmeh

trụ cột (dt)
gong tơmeh


Kiăng ruah dum ƀĕ kyâo hiam ngă gong tơmeh.
Cần chọn những cây gỗ tốt làm trụ cột.

trụ cột – pô grong

trụ cột (dt)
pô grong


Ama lĕ pô grong amăng sang anô̆.
Người cha là trụ cột của gia đình.

trục – gai tong krah

trục (dt)
gai tong krah


Gai tong krah rơdêh dang wang anai jôh laih.
Trục xe đạp này bị gãy rồi.

trục – arat jơlan

trục (dt)
arat jơlan


Anai lĕ arat jơlan yôm nao pơ tring.
Đây là trục đường chính đi lên huyện.

trục trặc – sôh / tơblanh

trục trặc (đt)
sôh / tơblanh


Bruă hrăm hră kơ ih bư̆p tơlơi tơblanh.
Công việc học tập của em gặp trục trặc.

trụi – lơling

trụi (tt)
lơling


Yan không khang ngă kơ kyâo lơling hla.
Mùa nắng hạn làm cho cây cối trụi lá.

trụi – rơhar

trụi (tt)
rơhar


Kual dlai mâo apui ƀong rơhar abih ƀhiao.
Khu rừng bị lửa thiêu trụi hoàn toàn.

trùm – khua

trùm (dt)
khua


Pô anun lĕ khua amăng khul hrăm hră anai.
Ông ấy là người trùm của nhóm học tập.

trùm – klum

trùm (đt)
klum


Čơđai muai glak klum aban kiăng pit jơman.
Bé đang trùm chăn để ngủ cho ngon.

trùm – troă

trùm (đt)
troă


Yă glak troă akhan nao gah rơngiăo.
Bà đang trùm khăn để đi ra ngoài.

Lên đầu trang