trụ cột – gong tơmeh
trụ cột (dt)
gong tơmeh
Kiăng ruah dum ƀĕ kyâo hiam ngă gong tơmeh.
Cần chọn những cây gỗ tốt làm trụ cột.
trụ cột (dt)
gong tơmeh
Kiăng ruah dum ƀĕ kyâo hiam ngă gong tơmeh.
Cần chọn những cây gỗ tốt làm trụ cột.
trụ cột (dt)
pô grong
Ama lĕ pô grong amăng sang anô̆.
Người cha là trụ cột của gia đình.
trục (dt)
gai tong krah
Gai tong krah rơdêh dang wang anai jôh laih.
Trục xe đạp này bị gãy rồi.
trục (dt)
arat jơlan
Anai lĕ arat jơlan yôm nao pơ tring.
Đây là trục đường chính đi lên huyện.
trục trặc (đt)
sôh / tơblanh
Bruă hrăm hră kơ ih bư̆p tơlơi tơblanh.
Công việc học tập của em gặp trục trặc.
trụi (tt)
lơling
Yan không khang ngă kơ kyâo lơling hla.
Mùa nắng hạn làm cho cây cối trụi lá.
trụi (tt)
rơhar
Kual dlai mâo apui ƀong rơhar abih ƀhiao.
Khu rừng bị lửa thiêu trụi hoàn toàn.
trùm (dt)
khua
Pô anun lĕ khua amăng khul hrăm hră anai.
Ông ấy là người trùm của nhóm học tập.
trùm (đt)
klum
Čơđai muai glak klum aban kiăng pit jơman.
Bé đang trùm chăn để ngủ cho ngon.