bồng bột – gluh
bồng bột (tt)
gluh
Amăng thun glak muai anăm mâo dum bruă ngă gluh ôh.
Tuổi trẻ không nên có những hành động bồng bột.
bồng bột (tt)
gluh
Amăng thun glak muai anăm mâo dum bruă ngă gluh ôh.
Tuổi trẻ không nên có những hành động bồng bột.
bổng (tt)
djal
Jua adôh mơng khul suang plơi hmâo mông djal đĭ trun.
Tiếng hát của đội văn nghệ làng lúc bổng lúc trầm.
bổng (đt)
kơdlông
Ayong anun čưng đĭ bôh lông kơdlông đĭ gah ngô̆ biă mă.
Anh ấy sút quả bóng bay vút lên cao.
bổng lộc (dt)
prăk mah
Mơnuih triăng mă bruă ƀu kơnong kơ čang hmang prăk mah ôh.
Người siêng năng làm việc không chỉ vì bổng lộc.
bỗng (tt)
djhĕ
Bôh rơ̆i adơi mñiam giong laih djhul djhĕ.
Chiếc gùi em đan xong nhẹ bỗng.
bỗng (tt)
ƀlip
Adai glak pơđiă ƀlip hơjan trun hĭ mtam.
Trời đang nắng bỗng lại mưa xuống.
bỗng nhiên (tt)
tô̆ tơnô̆
Gơyut anun tô̆ tơnô̆ pơplih tơlơi pơmin.
Bạn ấy bỗng nhiên thay đổi ý định.
bốp chát (tt)
kơtang asăp
ƀing ta anăm mâo kơnuih kơtang asăp ôh.
Chúng ta không nên có tính cách bốp chát.
bộp chộp (tt)
sư̆ rơbư̆
Adơi kiăng pơplih phian pơhiăp sư̆ rơbư̆ hĭ.
Em cần sửa thói quen ăn nói bộp chộp.
bột (dt)
tơpung
Amĭ glak luk tơpung braih kiăng ngă ƀanh.
Mẹ đang nhào bột gạo để làm bánh.