bốn – pă
bốn (số từ)
pă
Sang anô̆ adơi rông pă drơi kơƀao hmâo pran.
Gia đình em nuôi bốn con trâu khỏe mạnh.
bốn (số từ)
pă
Sang anô̆ adơi rông pă drơi kơƀao hmâo pran.
Gia đình em nuôi bốn con trâu khỏe mạnh.
bộn bề (tt)
lu lap
Amĭ dlêh dlan biă mă hong bruă sang lu lap.
Mẹ rất vất vả với công việc bộn bề ở nhà.
bông (dt)
kơpaih
Amĭ yua kơpaih kiăng mñiam mrai đưm đă.
Mẹ dùng bông để dệt vải thổ cẩm truyền thống.
bông (dt)
hmloi
Nai ia jrao yua hmloi kiăng sut tơnơng rơka adơi.
Cô y tá dùng bông để lau vết thương cho em.
bông gòn (dt)
hmloi ƀlông
Bôh hmloi ƀlông tơsă lĕ kô̆ jih ƀơi phun kyâo.
Quả bông gòn chín rụng trắng cả gốc cây.
bồng (đt)
pŭ
Amai pŭ čơđai anet nao ngui jum dar sang rông.
Chị bồng em bé đi dạo quanh sân nhà rông.
bồng bềnh (tt)
kơpung kơpang
Amŭ amai arăng tơ-uaih kơpung kơpang hiam biă mă.
Mái tóc chị được chải bồng bềnh rất đẹp.
bồng bềnh (tt)
hiơ hiư̆
Dum bôh kơthul kô̆ pơđung hiơ hiư̆ ƀơi kơčong čư̆.
Những đám mây trắng trôi bồng bềnh trên đỉnh núi.
bồng bềnh (tt)
thơ thư̆
Hla kyâo krô lĕ trun ia krông pơđung thơ thư̆.
Lá khô rơi xuống suối trôi bồng bềnh theo dòng.
bồng bềnh (tt)
tung tut
Bôh lơkĭ kyâo pơđung tung tut ƀơi krah ia krông.
Chiếc bè gỗ trôi bồng bềnh trên dòng nước.