bồi thường – ƀa
bồi thường (đt)
ƀa
ñu kiăng kơ ƀa glăi yua kơ ngă ram rơ̆i gơyut.
Anh ấy phải bồi thường vì làm hỏng gùi của bạn.
bồi thường (đt)
ƀa
ñu kiăng kơ ƀa glăi yua kơ ngă ram rơ̆i gơyut.
Anh ấy phải bồi thường vì làm hỏng gùi của bạn.
bối rối (tt)
sol wol
Adơi ƀuh sol wol ƀơi anăp glông tơña mơng nai pơtô.
Em cảm thấy bối rối trước câu hỏi của thầy.
bội (tt)
hlôh
Thun anai pơdai hma hiam hlôh dum thun rơgao.
Năm nay rẫy lúa tốt bội phần so với năm trước.
bội bạc (tt)
sat tut
ƀing ta anăm jing mơnuih sat tut hong tơlơi thâo ƀơni ôh.
Chúng ta không nên là người bội bạc với ơn nghĩa.
bội thu (tt)
lu hlôh
Yua kơ triăng mă, ană plơi mâo sa yan hơpuă lu hlôh.
Nhờ chăm chỉ, dân làng đã có một mùa bội thu.
bội ước (đt)
ngă sôn
Mơnuih klă ƀu dui ngă sôn tơlơi hmâo ƀuan ôh.
Người tốt không bao giờ bội ước lời hứa.
bồn (dt)
kơthung ia
Amĭ pơblơi sa bôh kơthung ia prong kiăng jek ia agaih.
Mẹ mua bồn lớn để đựng nước sạch cho gia đình.
bồn (dt)
ƀul
ƀing čơđai hrăm glak wai lăng ƀul bơnga sang hră.
Các em học sinh đang chăm sóc bồn hoa trường.
bồn chồn (tt)
ƀu sup
Adơi ƀu sup dô̆ tơguan bôh than pơplông gưl hrăm.
Em bồn chồn chờ đợi kết quả thi cuối học kỳ.
bổn phận (dt)
bruă
Bruă mơng čơđai hrăm lĕ triăng hrăm hră.
Bổn phận của học sinh là siêng năng học tập.